cố chí

cố chí

Cô ấy có cố chí rất lớn để hoàn thành mục tiêu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quyết tâm, kiên quyết làm việc đó: "cố chí" chỉ hành động giữ vững ý định, không dao động trước khó khăn để đạt được mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy cố chí học tập để thi đỗ đại học. (Anh ấy kiên quyết học tập để đạt kết quả cao trong kỳ thi.)
    • gặp nhiều trở ngại, ấy vẫn cố chí theo đuổi ước mơ. ( ấy không bỏ cuộc khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cố chí làm việc": dồn hết tâm trí sức lực vào công việc.
    • Ông ấy cố chí làm việc suốt đêm để hoàn thành dự án. (Ông ấy tập trung cao độ để kịp tiến độ.)
  • "cố chí theo đuổi": kiên trì với một mục tiêu dài hạn.
    • ấy cố chí theo đuổi sự nghiệp nghệ thuật. ( ấy không ngừng nỗ lực đam mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Cố gắng (động từ): nỗ lực, dồn sức để làm việc .
    • Hãy cố gắng hơn nữa trong học tập. (Nỗ lực để đạt kết quả tốt hơn.)
  • Chí (danh từ): ý chí, lòng quyết tâm.
    • chí thì nên. (Nếu ý chí kiên định thì sẽ thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiên trì: bền bỉ, không bỏ cuộc.
  • Quyết tâm: ý định mạnh mẽ, không thay đổi.
  • Bền chí: giữ vững ý chí lâu dài.
Thành ngữ liên quan
  • chí thì nên: nếu ý chí kiên định thì sẽ đạt được thành công.
    • Đừng nản lòng, chí thì nên. (Hãy kiên trì, thành công sẽ đến.)